Keo cấy thép Fischer EM 390

Tháng Sáu 16, 2021 admin Không có bình luận

Keo cấy thép fischer EM 390 (hay còn gọi là Hóa chất cấy thép fischer) là hỗn hợp 2 thành phần gồm nhựa gốc vinyl và chất làm cứng sẽ được hòa trộn hoàn toàn vào nhau thông qua vòi trộn tĩnh, bơm trực tiếp vào lỗ khoan. Hóa chất cấy thép Fischer dùng cấy cho cả cấy thanh ren và thép gân .

hoa chat cay thep fischer

Ưu điểm sản phẩm:

– Hóa chất cấy thép Fischer EM 390 được chứng nhận dùng cho tải trọng động : Thích hợp cấy thép cho ram dốc, sàn đậu xe tầng hầm…

Keo fischer được cấp những chứng chỉ kỹ thuật của Mỹ và Châu Âu : ICC, ASTM , ETA…

– Chứng nhận đánh giá của ETA cho tuổi thọ an toàn vĩnh viễn, bền vững lên đến 100 năm.

– Chứng nhận cho ứng dụng lắp đặt lỗ khoan ở môi trường ngập nước, đáp ứng đa dạng các ứng dụng lắp đặt, ngay cả trong các điều kiện môi trường khắc nghiệt.

– Sử dụng cho cả vật liệu nền là bê tông, đá tự nhiên, và tường gạch rỗng – tường bê tông nhẹ.

– Thi công tiết kiệm và quá trình thi công dễ dàng tiện lợi.

Cong dung fischer

Chứng nhận cho:  

  • Bê tông chịu nén và chịu kéo C20/25 đến C50/60
  • Thép chờ kết cấu chịu lực

Cũng thích hợp với: 

  • Bê tông C12/15
  • Bê tông nhẹ
  • Đá đặc tự nhiên
  • Gạch đặc, gạch rỗng

Ứng dụng sản phẩm:

  • Dùng khoan cấy thép sàn, dầm , ram dốc tầng hầm…
  • Dùng khoan cấy thép hoặc Bulong cho phương án lắp đặt ngược trần,
  • Dùng khoan cấy hệ bulong kết cấu thép như chân cột, kèo thép, dàn mái canapy…
  • Dùng khoan cấy hệ bulong neo đỡ hệ giằng shoring chống tường vây trong công trình cao tầng…

ung dung cua hoa chat cay thep fischer

1. Bảng tra thông tin về thời gian đông kết:

Nhiệt độ vật liệu nền  Thời gian ngưng kết Thời gian đông kết
30 – 40oC 2 phút 35 phút
20 – 30oC 4 phút 45 phút
10 – 20oC 5 phút 60 phút
5 – 10oC 9 phút 90 phút

 

2. Bảng tra giá trị lực nhổ đến giới hạn chảy của thép theo từng đường kính:

Đường kính

thép

(mm)

Đường kính

lỗ khoan

(mm)

Chiều sâu

lỗ khoan

(mm)

Lực kéo đến giới hạn chảy

của thép CB400-V

TCVN1651-2:2008 (KN)

10 14 100 31.42
12 16 120 45.24
14 18 140 61.58
16 20 160 80.42
18 22 180 101.79
20 25 200 125.66
22 28 220 152.05
25 30 250 196.35
28 35 280 246.30
32 40 320 321.70

Chú ý:

– Tất cả giá trị của lực ở trên áp dụng cho bê tông chịu nén C20/25, không chịu ảnh hưởng bởi khoảng cách mép nền và khoảng cách trục giữa 2 cốt thép.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *